|
GIÁ VÉ CHƯA BÁO GỒM PHẦN ĂN. THỜI GIAN ÁP DỤNG TỪ NGÀY 22/02/2012
|
LỊCH XE XUẤT PHÁT TỪ TP HỒ CHÍ MINH |
|
| STT |
TUYẾN ĐƯỜNG |
GIỜ XUẤT BẾN |
GIỜ ĐẾN DỰ KIẾN |
GIÁ VÉ |
| 1 |
TP HCM - Tuy Hòa |
07h30, 20h00, |
18h00, 07h30, |
240.000đ |
| (Xe sao vàng 45 chỗ) |
|
| (xe giường nằm) |
18h30,19h30, |
06h30, 07h00 |
280.000đ |
| 2 |
TP.HCM - Đà Nẵng |
11h00, 17h40 |
05h00, 11h00, 13h40, |
360.000đ |
| (Xe sao vàng 45 chỗ) |
|
|
Bao gồm phần ăn |
| (xe giường nằm) |
16h30 |
7h00 |
440.000đ Bao gồm phần ăn |
| 3 |
TP HCM - Huế |
09h00 |
08h00 |
430.000đ Bao gồm phần ăn |
| Xe Sao Vàng 45 chỗ |
| (xe giường nằm) |
14h30,15h30 |
14h00,15h00 |
510.000đ Bao gồm phần ăn |
| 4 |
TP. HCM - Quy Nhơn |
07h00, 19h00 |
19h00, 08h00, |
280.000đ Bao gồm phần ăn |
| Xe Sao vàng 45 chỗ |
| (xe giường nằm) |
18h00 |
09h00 |
330.000đ Bao gồm phần ăn |
| 5 |
TP. HCM - Vinh |
08h00, 15h00 |
16h00, 00h00 |
660.000đ |
| (xe giường nằm) |
| 6 |
TP. HCM - Hà Nội |
19h00 |
09h00 ngày mốt |
950.000đ/ vé ( Bao ăn 4 bữa). |
| (xe giường nằm) |
|
|
|
|
|
|
Điện thoại phòng vé tại TP HCM: 08. 3 5112 957 – 0913482369 |
|
|
LỊCH XE XUẤT PHÁT TỪ PHÚ YÊN |
|
| STT |
TUYẾN ĐƯỜNG |
GIỜ XUẤT BẾN |
GIỜ ĐẾN DỰ KIẾN |
GIÁ VÉ |
| 1 |
Tuy Hòa - TPHCM |
08h30, 18h30, 19h00 |
20h00, 06h00, 06h30 |
240.000đ |
| Xe sao vàng 45 chỗ |
|
|
| (xe giường nằm) |
18h45,19h15, 18h20 |
06h10, 07h00,6h15 |
280.000đ |
| 2 |
Tuy Hòa -Nha Trang |
05h30, 07h00, 09h00, 13h00, 15h00, 18h00 |
08h00, 10h00, 12h00, 16h00, 18h00, 21h00 |
70.000đ |
| Xe sao vàng 45 chỗ |
| 3 |
Tuy Hòa - Quy Nhơn |
07h30, 13h00 |
09h30, 15h00 |
60.000đ |
| Xe sao vàng 45 chỗ |
| 4 |
Tuy Hòa - Đà Nẵng |
08h00, 19h00 |
16h00, 03h00 |
200.000đ |
| Xe sao vàng 45 chỗ |
| 6 |
Tuy Hòa - Đak Lak |
07h30, 14h30 |
12h30, 19h30 |
100.000đ |
| Xe sao vàng 45 chỗ |
| 9 |
Tuy Hòa - La Hai |
08h30, 13h30, 18h30 |
09h30, 14h30, 19h30 |
30.000đ |
| Xe Mercerdes 16 Chỗ |
| 10 |
Tuy Hòa - Đà Lạt |
07h00 |
13h30 |
165.000đ |
| Xe sao vàng 45 chỗ |
| 11 |
Tuy Hòa - Gia Lai |
6h30 |
11h30 |
130.000đ |
| Xe Mercerdes 16 Chỗ |
| 14 |
La Hai - Tuy Hòa |
6h00, 11h00, 16h00, |
7h00, 12h00, 17h00, |
30.000đ |
| Xe Mercerdes 16 Chỗ |
| 15 |
Gia lai - Tuy Hòa |
14h00 |
19h00 |
130.000đ |
| Xe Mercerdes 16 Chỗ |
|
|
|
|
|
|
Điện thoại phòng vé tại Tuy Hòa: 057. 3 820 303 - 3 821 111 - 0914140483 |
|
|
LỊCH XE XUẤT PHÁT TỪ QUY NHƠN |
|
| STT |
TUYẾN ĐƯỜNG |
GIỜ XUẤT BẾN |
GIỜ ĐẾN DỰ KIẾN |
GIÁ VÉ |
| 1 |
Quy Nhơn - TP.HCM |
06h30, 18h30 |
19h30, 07h30 |
280.000đ |
| Xe Sao Vàng 45 chỗ |
| (xe giường nằm) |
18h00 |
07h00 |
330.000đ |
| 2 |
Quy Nhơn - Đà Lạt |
6h00 |
14h00 |
210.000đ |
| Xe sao vàng 45 chỗ |
| 3 |
Quy Nhơn - Vinh |
15h00 |
06h00 |
440.000đ |
| Xe sao vàng 45 chỗ |
| 4 |
Quy Nhơn - Tuy Hòa |
10h00, 16h00 |
12h00, 18h00 |
60.000đ |
| Xe sao vàng 45 chỗ |
| 5 |
Quy Nhơn - Nha Trang |
7h00 |
11h00 |
110.000đ |
| Xe sao vàng 45 chỗ |
|
|
|
|
|
|
Điện thoại phòng vé tại Quy Nhơn: 056. 3 746 647 - 3 746 674 - 0913434554 |
|
|
LỊCH XE XUẤT PHÁT TỪ HUẾ |
|
| STT |
TUYẾN ĐƯỜNG |
GIỜ XUẤT BẾN |
GIỜ ĐẾN DỰ KIẾN |
GIÁ VÉ |
1
|
Huế - TP HCM |
08h00, 10h00, |
08h00, 10h00, |
430.000đ |
| Xe Sao Vàng 45 chỗ |
| (xe giường nằm) |
14h30 |
14h30 |
510.000đ |
|
|
|
|
|
|
Điện thoại phòng vé tại Huế: 054. 3 819 222 - 3 819 229 |
|
|
LỊCH XE XUẤT PHÁT TỪ VINH |
|
| STT |
TUYẾN ĐƯỜNG |
GIỜ XUẤT BẾN |
GIỜ ĐẾN DỰ KIẾN |
GIÁ VÉ |
| 1 |
Vinh - Quy Nhơn |
15h00 |
06h00 |
440.000đ |
| Xe sao vàng 45 chỗ |
| 2 |
Vinh - TP. HCM |
8h00 |
15h00 |
660.000đ |
| Xe sao vàng 45 chỗ |
|
|
|
|
|
|
Điện thoại phòng vé tại Vinh: 038.8608448 |
|
|
LỊCH XE XUẤT PHÁT HÀ NỘI |
|
| STT |
TUYẾN ĐƯỜNG |
GIỜ XUẤT BẾN |
GIỜ ĐẾN DỰ KIẾN |
GIÁ VÉ |
| 1 |
Hà Nội- TP. HCM |
13h00 |
04h00 ngày mốt |
950.000đ/ vé ( Bao ăn 4 bữa) |
| (xe giường nằm) |
|
Điện thoại phòng vé tại Hà Nội: 046.292.0755 |
|
|
LỊCH XE XUẤT PHÁT TỪ TP ĐÀ LẠT |
|
| STT |
TUYẾN ĐƯỜNG |
GIỜ XUẤT BẾN |
GIỜ ĐẾN DỰ KIẾN |
GIÁ VÉ |
| 1 |
Đà Lạt - Quy Nhơn |
07h00 |
15h30 |
210.000đ |
| Xe sao vàng 45 chỗ |
| 2 |
Đà Lạt - Tuy Hòa |
07h00 |
15h30 |
165.000đ |
| Xe sao vàng 45 chỗ |
|
|
|
|
|
|
Điện thoại phòng vé tại Đà Lạt: 063. 2 210 610 - 063. 2 217 067 |
|
|
LỊCH XE XUẤT PHÁT TỪ TP NHA TRANG |
|
| STT |
TUYẾN ĐƯỜNG |
GIỜ XUẤT BẾN |
GIỜ ĐẾN DỰ KIẾN |
GIÁ VÉ |
| 1 |
Nha Trang - Tuy Hòa |
05h30, 08h30, 10h30, 14h00, 16h00, 18h00 |
08h30, 11h30, 13h30, 17h00, 19h00, 21h00 |
70.000đ |
| Xe sao vàng 45 chỗ |
| 2 |
Nha Trang - Quy Nhơn |
13h00 |
17h30 |
110.000đ |
| Xe sao vàng 45 chỗ |
|
|
|
|
|
|
Điện thoại phòng vé tại Nha Trang : 058. 3 560 818 - 3 560 828 |
|
|
LỊCH XE XUẤT PHÁT TỪ ĐÀ NẴNG |
|
| STT |
TUYẾN ĐƯỜNG |
GIỜ XUẤT BẾN |
GIỜ ĐẾN DỰ KIẾN |
GIÁ VÉ |
| 1 |
Đà Nẵng - TP.HCM |
11h00, 17h30 |
08h00, 13h00 |
360.000đ |
| Xe Sao Vàng 45 chỗ |
| (xe giường nằm) |
16h00 |
14h30 |
440.000đ |
| 2 |
Đà Nẵng - Tuy Hòa |
08h00, 18h00 |
15h00, 03h00 |
200.000đ |
| Xe sao vàng 45 chỗ |
|
|
|
|
|
|
Điện thoại phòng vé tại Đà Nẵng: 0511 3767777 – 3767677 |
|
|
LỊCH XE XUẤT PHÁT TỪ ĐĂK LĂK |
|
| STT |
TUYẾN ĐƯỜNG |
GIỜ XUẤT BẾN |
GIỜ ĐẾN DỰ KIẾN |
GIÁ VÉ |
| 1 |
Đăk Lăk - Tuy Hòa |
08h00, 13h30 |
13h00, 18h30 |
100.000đ |
| Xe sao vàng 45 chỗ |
|
|
|
|
|
|
Điện thoại phòng vé tại Đăk Lăk: 050. 3 877 137 - 3 877 127 |
|
|